0

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích cần những gì

CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH

Chứng nhận hành nghề tu bổ di tích là chứng nhận được cấp để biểu thị năng lực của tổ chức về  lập quy hoạch di tích, lập dự án báo cáo kỹ thuật, thi công tu bổ di tích. Nói cách khác chứng nhận hành nghề trung tu tu bổ di tích là chứng chỉ được cấp cho các tổ chức liên quan đến việc trung tu tôn tạo di tích, di sản văn hóa.

Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích là chứng chỉ được cấp cho cá nhân, kiến trúc sư, kỹ sư tham gia các hoạt động trung tu  di tích.

Hiện nay nhiêu người thường hay lộn lẫn giữa 2 khái niệm này. Do đó chúng ta cần phải phân biệt đúng đó là "Chứng nhận hành nghề tu bổ di tích" được cấp cho tổ chức còn "chứng chỉ tu bổ di tích" được cấp cho cá nhân

VÌ SAO PHẢI CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH?

Theo quy định của luật di sản văn hóa thì chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích và chứng nhận hành nghề tu bổ di tích có thời hạn lưu hành là 5 năm. Do đó khi hết 5 năm nếu tổ chức, cá nhân muốn hoạt động tiếp tục thì cần phải làm thủ tục để xin cấp lại chứng chỉ và chứng nhận hành nghề.

CĂN CỨ PHÁP LÝ NÀO ĐỂ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH?

– Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001.
– Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009.
– Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử – văn hóa, danh lam thắng cảnh.

THỦ TỤC CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH

Trình tự thực hiện việc xin Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

– Cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ đến Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố  hoặc Viện ĐÀO TẠO QUẢN LÝ ESC.

– Đối với trường hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề hết hạn sử dụng hoặc bị hỏng, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố  xem xét, quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề, đồng thời báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
– Đối với trường hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề bị mất hoặc bổ sung nội dung hành nghề, thời hạn cấp được thực hiện như quy định đối với trường hợp cấp mới.

Viện ĐÀO TẠO QUẢN LÝ ESC được giao sứ mệnh trợ giúp các cá nhân tổ chức có nhu cầu đăng ký giấy phép chứng nhận hành nghề tu bổ di tích, chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích. Vì vậy cá nhân, tổ chức có nhu cầu xin vui lòng liên hệ gửi hồ sơ theo địa chỉ: 

VIỆN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ ECS
Địa chỉ: CT4B-X2 Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội 10000, Việt Nam
Điện thoại: 0966777780
Email: daotaoantoanlaodong.esc@gmail.com -  Website: https://antoanlaodong.edu.vn/

>> Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận tu bổ di tích

Thành phần hồ sơ xin cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích cần:

Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ).

Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
(2) Bản chính Chứng chỉ hành nghề đã được cấp đối với trường hợp bổ sung nội dung hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề hết hạn sử dụng, bị hỏng;
(3) 02 ảnh màu cỡ 3x4cm chụp trong năm đề nghị cấp lại;
Trường hợp bổ sung nội dung hành nghề đã được ghi nhận trong Chứng chỉ hành nghề đã cấp, phải gửi kèm theo hồ sơ các bản sao chứng chỉ, chứng nhận:
– Bản sao Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng, hành nghề thiết kế xây dựng, hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, kiến trúc liên quan đến hoạt động đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề:
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng;
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng;
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hoặc người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng;
+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;
– Bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia chương trình bồi dưỡng kiến thức về tu bổ di tích;
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết

– Đối với trường hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề hết hạn sử dụng hoặc bị hỏng, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố xem xét, quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề, đồng thời báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

– Đối với trường hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề bị mất hoặc bổ sung nội dung hành nghề, thời hạn cấp được thực hiện như quy định đối với trường hợp cấp mới.

DANH SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH

Cá nhân được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

Quyết định số 3380/QĐ-BVHTTDL ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

  1.  

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Bùi Triệu Xạ

03/3/1956

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

2

Trần Văn Khanh

10/12/1961

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

3

Trần Minh Đức

23/11/1955

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

4

Lê Văn Quảng

04/12/1958

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

5

Nguyễn Hữu Đán

01/01/1970

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

6

Nguyễn Tiến Bình

27/8/1972

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

7

Bùi Phương Nam

12/6/1972

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

8

Nguyễn Quang Huy

26/4/1979

1. Thi công tu bổ di tích.

9

Nguyễn Tuấn

20/11/1976

1. Thi công tu bổ di tích.

10

Đoàn Văn Thành

13/9/1981

1. Thi công tu bổ di tích.

11

Huỳnh Chính Nghĩa

17/6/1979

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

12

Hoàng Vũ Long

22/10/1981

1. Lập quy hoạch di tích;

 

 

 

2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

13

Đỗ Thị Thanh Mai

04/5/1974

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

14

Nguyễn Thị Thu Thủy

05/5/1964

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

15

Nguyễn Minh Khôi

18/6/1979

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

16

Trần Ngọc Tuấn Anh

23/8/1980

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

17

Phùng Hưng

09/10/1980

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

18

Nguyễn Văn Hồng

06/01/1980

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

19

Hoàng Như Tín

21/8/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

20

Hoàng Thị Hải Quế

30/10/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

21

Phan Thuận Ý

15/01/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

22

Trương Thái Bình

29/9/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;

 

 

 

3. Thi công tu bổ di tích.

23

Nguyễn Tất Tố

17/5/1980

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

24

Lê Anh Dũng

08/7/1983

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

25

Lương Tuấn Anh

25/3/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

26

Trần Trung

29/10/1980

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

27

Đào Trường Sơn

21/6/1979

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

28

Hoàng Ngọc Tùng

13/10/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

29

Hoàng Văn Quảng

10/4/1984

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

30

Nguyễn Văn Chính

03/12/1963

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

31

Hoàng Văn Huân

16/02/1966

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

32

Đỗ Xuân Hưng

15/11/1975

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

33

Phạm Văn Hùng

06/6/1964

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

34

Nguyễn Ngọc Kiên

07/4/1979

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

35

Nguyễn Mạnh Thắng

10/4/1978

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

36

Hoàng Đức Thọ

01/01/1976

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

37

Trần Quốc Chung

05/9/1962

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

 

 

 

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

38

Nguyễn Thanh Hùng

15/4/1977

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

39

Trần Tấn Triệu

18/11/1976

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

40

Thái Chung

16/4/1962

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

41

Nguyễn Thanh Tùng

06/02/1971

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

42

Nông Thị Thu Hường

26/02/1983

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

43

Nguyễn Huy Hoàng

21/10/1980

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

44

Lê Thị Nguyên Nhung

19/11/1961

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

45

Lê Quang Minh

18/4/1962

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

46

Nguyễn Quang Hưng

04/10/1979

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

47

Nguyễn Bá Tuấn

26/6/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

48

Hoàng Đạo Cương

22/8/1970

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

49

Lê Xuân Phượng

31/8/1971

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

50

Hà Hồng Thắng

19/5/1971

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

51

Nguyễn Hồng Quân

29/8/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

 

 

 

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

52

Nguyễn Thế Vinh

06/3/1982

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

53

Phùng Anh Tuấn

18/7/1976

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

54

Nguyễn Đình Hiện

18/02/1965

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

55

Nguyễn Văn Khoảng

02/6/1980

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

56

Phạm Bích Liên

15/4/1962

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

57

Nghiêm Ngọc Sơn

23/8/1983

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

58

Phạm Quang Trường

21/12/1981

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

59

Phạm Khắc Àn

12/12/1978

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

60

Trần Đức Đạt

01/9/1986

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

61

Trịnh Minh Đức

11/4/1982

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

62

Nguyễn Văn Tuyên

31/01/1980

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

63

Nguyễn Văn Bổn

20/4/1964

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

64

Hoàng Ngọc Minh

27/9/1956

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

65

Nguyễn Đức Cự

06/9/1951

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

66

Quản Đình Diệm

05/02/1956

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

67

Nguyễn Văn Thành

13/10/1941

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

68

Nguyễn Thị Kiều Trang

26/6/1981

1. Lập quy hoạch di tích;

 

 

 

2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

69

Ngô Hải Dương

18/5/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

70

Nguyễn Anh Tuấn

16/10/1975

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

71

Phạm Anh Tiệp

29/02/1976

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

72

Trần Anh Tuấn

29/8/1957

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

73

Vũ Quang Huy

19/7/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

74

Trần Nhật Dương

12/5/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

75

Hoàng Ngọc Anh

18/9/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

76

Lê Anh Vũ

01/9/1980

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

77

Nguyễn Thế Hoàn

12/12/1984

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

78

Hoàng Việt Hưng

18/9/1984

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

79

Dương Hải Nam

25/9/1984

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

80

Nguyễn Tuấn Anh

20/6/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

81

Lê Hoàng Hiệp

15/5/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

82

Nguyễn Bá Chiến

08/3/1979

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

83

Thái Minh Nhật

07/3/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

84

Phạm Trọng Tuấn

23/6/1977

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

85

Nguyễn Việt Phương

26/10/1974

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

86

Phan Đình Long

04/02/1952

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

87

Lê Chi Minh

19/02/1979

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

88

Phan Nam Trung

04/12/1979

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

89

Lê Hải Âu

27/11/1974

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

90

Đỗ Trí Phương

31/10/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

91

Nguyễn Hải Bách

16/11/1975

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

92

Hà Quang Hùng

09/10/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

93

Nguyễn Trường Bắc

12/10/1981

1. Lập quy hoạch di tích;

 

 

 

2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

94

Hoàng Quốc Trung

08/11/1960

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

95

Nguyễn Phương Đông

16/12/1961

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

96

Vũ Hoàng Anh

27/12/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

97

Nguyễn Đức Hoàng

23/4/1975

1. Thi công tu bổ di tích.

98

Nguyễn Hữu Thắng

22/5/1972

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

99

Nguyễn Triệu Anh

21/5/1973

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

100

Nguyễn Trung Thành

18/4/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

101

Nguyễn Ngọc Uyên

10/10/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

102

Nguyễn Quang Hải

23/3/1965

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

103

Đỗ Nguyên Bốn

24/9/1956

1. Thi công tu bổ di tích.

104

Nguyễn Xuân Tưởng

10/5/1962

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

105

Nguyễn Lương Dũng

27/3/1978

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

106

Nguyễn Văn Đoàn

04/9/1965

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

107

Nguyễn Quang Vinh

03/9/1962

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

108

Lê Văn Hùng

11/11/1965

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

109

Nguyễn Đức Thành

16/5/1962

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

110

Trịnh Văn Trường

20/8/1984

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.
 
  1. Quyết định số 148/QĐ-BVHTTDL ngày 20/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Phạm Việt Tâm

28/11/1978

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

2

Vũ Thanh Hà

31/3/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

3

Nguyễn Văn Công

28/11/1976

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

4

Đào Quang Sĩ

09/12/1979

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

5

Chu Minh Tú

04/02/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

6

Vũ Tiến Cường

17/01/1980

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

7

Nguyễn Thu Thủy

31/3/1982

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

8

Dương Thành Nam

06/01/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

9

Hàn Phương Liên

06/12/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

10

Trịnh Tiến Mạnh

09/3/1974

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

11

Trần Cao Thọ

29/01/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

12

Trần Thị Vui

04/6/1978

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

 

 

 

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;

2. Thi công tu bổ di tích.

13

Nguyễn Tuấn

20/11/1976

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

14

Tạ Quốc Tuấn

15/7/1979

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

15

Phan Ngọc Anh

14/10/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

16

Đặng Hồng Phong

25/12/1977

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

17

Phạm Bá Hùng

31/7/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

18

Nguyễn Lê Ngọc Thạch

10/10/1965

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

19

Bùi Quang Ba

12/9/1949

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

20

Nguyễn Đức Doản

24/6/1979

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

21

Vũ Văn Lản

03/10/1953

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

22

Nguyễn Tiến Dũng

24/10/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

23

Kiều Đức Chí

22/9/1975

1. Lập quy hoạch di tích;

 

 

 

2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

24

Nguyễn Hồng Thanh

04/11/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

25

Lê Ngọc Đức Hoàng

05/10/1985

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

26

Nguyễn Đức Quốc

10/01/1979

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

27

Phạm Minh Đức

20/10/1983

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

28

Trần Văn Huỳnh

01/02/1985

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

29

Phan Nam Trung

04/12/1979

1. Lập quy hoạch di tích.

30

Lê Chi Minh

19/02/1979

1. Lập quy hoạch di tích.

31

Phạm Trọng Tuấn

23/6/1977

1. Thi công tu bổ di tích.

32

Phạm Thanh Quang

28/8/1957

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

33

Vũ Lê Yến Khanh

06/02/1970

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

34

Hoàng Minh Tú

15/11/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

35

Nguyễn Thị Mai Hương

19/12/1972

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

36

Hoa Ngọc Sơn

26/11/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

37

Nguyễn Hoàng

01/10/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

38

Đặng Khánh Ngọc

07/02/1970

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

39

Nguyễn Đỗ Hạnh

31/8/1973

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

40

Tô Chí Vinh

24/10/1978

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

41

Dư Ánh Tuyết

12/12/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

42

Trần Quốc Tuấn

25/12/1970

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

43

Nguyễn Thị Hương Mai

20/6/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

44

Nguyễn Trọng Việt

05/5/1951

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

45

Nguyễn Văn Tú

05/5/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

46

Trần Quý Thanh

11/4/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

47

Lê Hoàng Hạnh

15/7/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

48

Nguyễn Chính

26/4/1963

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

49

Trịnh Minh Chính

07/01/1977

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

50

Trần Văn Tín

23/4/1948

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

51

Đỗ Cao Bình

01/9/1984

1. Thi công tu bổ di tích.

52

Nguyễn Tiến Sỹ

05/01/1971

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

53

Đặng Thanh Hiếu

09/8/1975

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

54

Nguyễn Mạnh Hùng

02/12/1964

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

55

Nguyễn Hồng Quân

29/8/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

56

Nguyễn Thế Vinh

06/3/1982

1. Thi công tu bổ di tích.

57

Lê Xuân Phượng

31/8/1971

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

58

Lê Trọng Hùng

06/12/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

59

Phạm Văn Chuyền

01/10/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

60

Vũ Quốc Tuân

15/3/1982

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

61

Nguyễn Đình Đăng

15/10/1950

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

 

 

 

di tích.

62

Hoàng Vũ

13/8/1984

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

63

Nguyễn Kim Sâm

30/8/1958

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

64

Nguyễn Phú Tân

22/9/1963

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

65

Nguyễn Văn Linh

26/4/1972

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

66

Tống Phước Hoàng Kiên

05/4/1975

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

67

Trần Phước Hải

10/3/1975

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

68

Nguyễn Hoàng Tuấn

16/3/1975

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

69

Đoàn Phan Hạnh Tiên

05/8/1982

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

70

Phan Đình Long

04/02/1952

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

71

Bùi Bình Minh

31/12/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

72

Nguyễn Hữu Nam

07/7/1967

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

73

Nguyễn Thanh Tuấn

20/4/1984

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

74

Nguyễn Quang Tuấn

05/11/1969

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

75

Nguyễn Văn Hiển

08/01/1958

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

76

Tô Văn Tuyến

07/4/1962

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

77

Trịnh Văn Trường

20/8/1984

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

78

Nguyễn Huy Hoàng

21/10/1980

1. Lập quy hoạch di tích.

79

Hoàng Đức Thọ

01/01/1976

1. Lập quy hoạch di tích.

80

Nguyễn Khánh Toàn

18/02/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

81

Vũ Đức Tú

22/8/1985

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

 

 

 

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

82

Nguyễn Thu Lan

22/4/1953

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

83

Hà Đình Đại

27/9/1982

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

84

Ngô Duy Luân

10/12/1947

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

85

Phó Cường Thắng

14/8/1974

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

86

Văn Công Dũng

01/9/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

87

Trịnh Quốc Trường

23/02/1981

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

88

Võ Đức Hiếu

17/01/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

89

Hoàng Hữu Ấn

01/3/1954

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

90

Ngô Ngọc Hào

10/5/1975

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

91

Nguyễn Thị Mộng Liên

05/10/1963

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

92

Nguyễn Thanh Hà

15/7/1981

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

93

Vĩnh Thọ

29/6/1962

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

94

Nguyễn Tuấn Dũng

24/8/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

95

Dương Nhật An

19/02/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

 

 

 

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

96

Lê Văn Quốc

17/02/1968

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

97

Trần Đại Hạnh

04/02/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

98

Nguyễn Ngọc Phương

30/8/1969

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

99

Lê Vĩnh An

02/11/1972

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

100

Đỗ Thành

10/6/1966

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

101

Nguyễn Quang Trường

18/11/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

102

Trần Xuân Huy

30/3/1982

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

103

Nguyễn Minh Tuấn

27/7/1983

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

104

Đinh Thanh Hải

28/6/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

 

  1. Quyết định số 1260/QĐ-BVHTTDL ngày 26/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Ông Ích Tuấn

04/3/1982

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

2

Hồ Hải Đăng

26/03/1983

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

 

 

 

di tích.

3

Nguyễn Thế Khải

01/6/1948

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

4

Thái Đức Nam

02/3/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

5

Nguyễn Ngọc Quý

15/8/1983

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

6

Hà Minh Tiến

29/4/1976

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

7

Nguyễn Thụy Anh

28/6/1977

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

8

Trần Quốc Khánh

21/10/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

9

Hà Hồng Thắng

19/5/1971

1. Thi công tu bổ di tích.

10

Đặng Linh Chi

14/02/1972

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

11

Nguyễn Đức Hòa

01/02/1980

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

12

Trần Trung

29/10/1980

1. Thi công tu bổ di tích.

13

Nguyễn Hoàng Dương

20/8/1978

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

14

Võ Tiến Huế

30/4/1975

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

15

Nguyễn Hoài Dương

08/12/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

16

Nguyễn Hữu Tiến

04/4/1973

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

17

Đinh Văn Hải

21/02/1980

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

18

Vũ Quang Dũng

10/01/1974

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

19

Phùng Anh Tuấn

18/7/1976

1. Lập quy hoạch di tích.

20

Diêm Mạnh Hùng

31/8/1986

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

21

La Chí Cường

22/9/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

 

 

 

di tích.

22

Hoàng Văn Lanh

24/5/1960

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

23

Vũ Đức Nam

09/11/1984

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

24

Nguyễn Thái Sơn

13/4/1976

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

25

Ngô Văn Toán

01/10/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

26

Nguyễn Quang Hưng

20/11/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

27

Nguyễn Văn Hội

05/5/1968

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

28

Hoàng Thị Hồng Hải

15/02/1955

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

29

Nguyễn Thị Kim Thúy

10/11/1974

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

30

Nguyễn Ngọc Dũng

26/10/1965

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

31

Trần Phi Điệp

08/5/1976

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

32

Ngô Thanh Tùng

10/4/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

33

Nguyễn Anh Tuấn

01/9/1979

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

34

Phạm Ngọc Anh

09/02/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

35

Hoàng Giang

22/10/1982

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích;

 

 

 

2. Thi công tu bổ di tích.

36

Vũ Xuân Phát

01/8/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

37

Trần Thành

18/01/1958

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

38

Nguyễn Ngọc Tuấn

23/10/1983

1. Thi công tu bổ di tích.

39

Đào Văn Đường

25/9/1948

1. Thi công tu bổ di tích.

40

Đào Văn Nghĩa

20/5/1979

1. Thi công tu bổ di tích.

41

Bùi Hồng Thanh

20/01/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

42

Trần Thanh Tâm

25/3/1972

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

43

Nguyễn Trần Đức

27/9/1984

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

44

Thiều Lê Hòa

12/12/1982

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

45

Nguyễn Hồng Giang

23/10/1970

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

46

Dương Hải Bằng

16/02/1978

1. Thi công tu bổ di tích.

47

Nguyễn Đức Lộc

11/01/1960

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

48

Nguyễn Kim Sâm

30/8/1958

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

 

  1. Quyết định số 2248/QĐ-BVHTTDL ngày 16/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Đào Quang Sĩ

09/12/1979

1. Thi công tu bổ di tích.

2

Nguyễn Anh Tuấn

10/9/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;

 

 

 

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

3

Nguyễn Hà Đức Hạnh

22/5/1979

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

4

Nguyễn Thanh Tùng

28/7/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

5

Nguyễn Đức Hiền

06/10/1979

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

6

Đinh Văn Mẹo

21/5/1963

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

7

Hoàng Xuân Thanh

07/5/1982

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

8

Trương Công Minh

22/12/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

9

Phạm Thị Thu Hằng

03/10/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

10

Phạm Tuấn Hoành

06/3/1950

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

11

Lê Thị Thơm

07/12/1983

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

12

Hoàng Văn Huân

16/02/1966

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

13

Chu TuẤn Nam

27/3/1985

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

14

Nguyễn Viết Dũng

19/12/1962

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

15

Phan Ngọc Thảo

16/02/1978

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

16

Đặng Thọ Lam

04/11/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

17

Huỳnh Bá Bửu

13/11/1974

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

18

Nguyễn Huy Hoàng

21/10/1980

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

19

Đào Trường Sơn

21/6/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

20

Nguyễn Thế Anh

17/12/1980

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

21

Lương Quang Huy

04/5/1983

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

22

Nguyễn Thị Sinh

12/4/1987

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

23

Dương Thị Hòa

30/11/1975

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

24

Đồng Minh Ngọc

26/5/1985

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

25

Lê Thị Lan Phương

26/6/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

26

Nguyễn Thị Quỳnh Trâm

27/12/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

27

Nguyễn Huyền Trang

12/01/1986

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

28

Phạm Lê Di

16/01/1970

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

29

Phó Đức Việt

14/9/1980

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

30

Nguyễn Huỳnh Lộc

20/7/1982

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

31

Nguyễn Huy Ngọc

10/11/1972

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

32

Trần Quang Vinh

05/5/1965

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

33

Phan Vĩnh Sơn

27/11/1973

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

 

 

 

di tích.

34

Nguyễn Tiến Sĩ

19/5/1977

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

35

Nguyễn Tuấn Anh

20/6/1979

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích

36

Thái Duy Biên

17/11/1981

1. Thi công tu bổ di tích.

37

Nguyễn Đăng An

10/6/1977

1. Thi công tu bổ di tích.

38

Phan Thị Thu

04/3/1982

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

39

Lưu Hồng Quân

07/4/1980

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

40

Nguyễn Minh Tuấn

07/6/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

41

Nguyễn Tất Quân

13/01/1967

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

42

Trần Văn Lợi

11/10/1956

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

43

Nguyễn Tiến Dũng

19/8/1979

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

44

Trần Văn Cường

10/5/1983

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

45

Đặng Minh Đức

16/7/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

46

Vũ Thụy Anh

22/3/1974

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

47

Nguyễn Hoàng Dung

11/02/1975

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

48

Phan Hoài Lâm

11/11/1980

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

49

Nguyễn Chu Nguyên

28/5/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

 

 

 

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

50

Đỗ Thành Chung

17/7/1979

1. Thi công tu bổ di tích.

51

Nguyễn Thành Việt

16/10/1976

1. Thi công tu bổ di tích.

52

Vũ Quang Huy

19/7/1981

1. Thi công tu bổ di tích.

53

Hoàng Ngọc Anh

18/9/1977

1. Thi công tu bổ di tích.

54

Trần Nhật Dương

12/5/1981

1. Thi công tu bổ di tích.

55

Đặng Hữu Thanh

23/8/1977

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

56

Trần Việt Anh

15/01/1977

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

57

Ngô Doãn Lịch

05/02/1962

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

58

Đoàn Thành Công

17/12/1960

1. Thi công tu bổ di tích.

59

Lê Quang Huy

07/11/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích;
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích.

60

Chu Anh Quốc

08/12/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

61

Nguyễn Phú Cường

10/8/1986

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

62

Nguyễn Văn Hiếu

05/5/1979

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

63

Vũ Đình Thái

10/8/1984

1. Thi công tu bổ di tích.

 

  1. Quyết định số 2539/QĐ-BVHTTDL ngày 12/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Trần Huy Chung

05/10/1979

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

2

Lương Ngọc Tiến

10/10/1984

1. Thi công tu bổ di tích.

3

Thái Hữu Lâm

28/5/1973

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

4

Nguyễn Vũ Dũng

03/8/1975

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

5

Lê Hoàng Lương

08/7/1970

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

6

Phạm Thị Sinh

28/11/1957

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

7

Trần Minh Trung

19/5/1975

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

8

Lý Văn Hòa

16/8/1983

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

 

 

 

di tích;

2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

9

Vũ Quốc Tùng

05/9/1983

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

10

Nguyễn Xuân Kiên

13/4/1982

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

11

Đỗ Thị Thu Vân

04/9/1974

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

12

Nguyễn Thành Long

13/7/1983

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

13

Nguyễn Hoàng Trung

09/02/1982

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

14

Nguyễn Quốc Dũng

05/01/1976

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

 

  1. Quyết định số 3296/QĐ-BVHTTDL ngày 07/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Nguyễn Đình Báo

15/01/1982

1. Thi công tu bổ di tích.

2

Nguyễn Minh Triết

17/9/1984

1. Thi công tu bổ di tích.

3

Lê Ngọc Huân

01/11/1972

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

4

Phạm Văn Trọng

10/12/1983

1. Thi công tu bổ di tích.

5

Nguyễn Thanh Trịnh

30/3/1966

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

6

Khổng Văn Đô

30/12/1985

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

7

Đỗ Văn Thắng

04/10/1983

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

8

Dương Văn Lợi

07/5/1966

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

9

Nguyễn Thanh Thùy

23/3/1971

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích;

 

 

 

2. Thi công tu bổ di tích.

10

Nguyễn Đức Thuận

20/5/1975

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

11

Trần Thanh Tâm

25/3/1972

1. Thi công tu bổ di tích.

12

Nguyễn Văn Mạnh

01/5/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

13

Hoàng Đình Phương

15/9/1984

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

14

Lê Ngọc Đức Hoàng

05/10/1985

1. Thi công tu bổ di tích.

15

Phan Nhật Nam

20/5/1985

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

16

Nguyễn Đức Tuyến

26/02/1980

1. Thi công tu bổ di tích.

17

Nguyễn Thế Hải

22/11/1987

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

18

Đoàn Công Đạt

02/03/1976

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

19

Dương Hải Nam

25/9/1984

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

20

Nguyễn Thị Thu Hiền

07/9/1984

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

21

Bùi Bạch Thiên

24/12/1979

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

22

Âu Văn Tuấn

09/10/1983

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

23

Nguyễn Văn Tú

27/5/1972

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

24

Đỗ Duy Minh

10/6/1973

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

25

Nguyễn Tiến Bản

10/10/1956

1. Thi công tu bổ di tích.

26

Tăng Đăng Duy

01/5/1985

1. Thi công tu bổ di tích.

27

Trịnh Quang Huấn

26/3/1984

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

 

 

 

di tích;

2. Thi công tu bổ di tích.

28

Đặng Ngọc Dũng

16/9/1984

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

29

Nguyễn Vĩnh An

20/9/1977

1. Thi công tu bổ di tích.

30

Ngô Mạnh Toàn

09/01/1976

1. Thi công tu bổ di tích.

31

Nguyễn Chí Mẫn

19/5/1984

1. Thi công tu bổ di tích.

32

Vũ Quang Dũng

10/01/1974

1. Thi công tu bổ di tích.

33

Nguyễn Hoài Dương

08/12/1979

1. Thi công tu bổ di tích.

34

Vương Văn Diệm

19/01/1973

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

35

Trần Văn Tuyển

17/5/1982

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

 

  1. Quyết định số 4041/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Nông Bình Giang

15/9/1978

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

2

Nguyễn Văn Cường

01/9/1959

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

3

Nguyễn Xuân Sang

01/01/1972

1. Thi công tu bổ di tích.

4

Nguyễn Thế Phương

20/4/1980

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

5

Nguyễn Thị Minh Nguyệt

11/01/1983

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích.

6

Nguyễn Đình Tiến

15/8/1984

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

7

Nguyễn Duy Thanh

30/10/1977

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

8

Huỳnh Chính Nghĩa

17/6/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

9

Lương Đình Long

18/4/1982

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

10

Lê Văn Long

21/10/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

11

Đinh Văn Bình

05/02/1972

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

12

Nguyễn Quốc Trường

02/10/1978

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

13

Phạm Văn Lẹ

20/02/1985

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

14

Nguyễn Ngọc Nam Hải

28/8/1975

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

15

Vũ Hoàng

22/10/1980

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

16

Nguyễn Khắc Bình

17/4/1985

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

17

Nguyễn Minh Trung

25/11/1977

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

18

Trần Văn Hiếu

14/7/1983

1. Thi công tu bổ di tích.

19

Trần Văn Huỳnh

01/02/1985

1. Thi công tu bổ di tích.

20

Nguyễn Văn Thế

25/12/1974

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

21

Nguyễn Tiến Đồng

30/8/1986

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

22

Lý Trung Chánh

04/10/1975

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

23

Nguyễn Hải Dũng

03/10/1981

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

24

Trần Cao Nhã

05/11/1987

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

25

Phan Văn Thắng

15/10/1975

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

26

Lê Thanh Phong

20/8/1977

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

27

Nguyễn Tiến Nam

18/10/1975

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

28

Đào Đức Thành

23/3/1976

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

29

Dương Văn Hoàng

15/10/1979

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

30

Dương Văn Đăng

15/01/1971

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

31

Trần Quang Trung

22/10/1949

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

32

Trần Anh Minh

27/01/1963

1. Lập quy hoạch di tích;

 

 

 

2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

33

Nguyễn Văn Trọng

30/7/1966

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

 

  1. Quyết định số 265/QĐ-BVHTTDL ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Nguyễn Thanh Huyền

06/5/1977

1. Thi công tu bổ di tích.

2

Trần Hồng Kha

08/9/1983

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

3

Lê Thành Vinh

23/11/1956

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

4

Ngô Sĩ Thành

03/7/1986

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

5

Đỗ Văn Thắng

04/10/1983

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

6

Cao Thành Nghiệp

08/02/1976

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

7

Phan Văn Tiến

21/9/1964

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

8

Hà Việt Anh

25/10/1981

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

9

Nguyễn Đức Thuận

20/5/1975

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

10

Nguyễn Thanh Trịnh

30/3/1966

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

11

Phí Hoàng Trung

25/6/1982

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

12

Nguyễn Tuấn Dũng

24/02/1975

1. Thi công tu bổ di tích.

13

Nguyễn Minh Phương

09/12/1983

1. Thi công tu bổ di tích.

14

Thân Văn Bình

12/5/1975

1. Thi công tu bổ di tích.

15

Trịnh Thị Kim Phụng

04/12/1981

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

16

Bùi Ngọc Quang

02/11/1978

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

17

Trần Anh Việt

30/4/1969

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

18

Huỳnh Đức Thích

19/5/1983

1. Thi công tu bổ di tích.

19

Phạm Thị Sinh

28/11/1957

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

20

Lê Đắc Triều

14/01/1980

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

21

Tô Duy Hùng

12/6/1979

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

22

Lê Văn Tuệ

12/12/1977

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích.

23

Hồng Hữu Đức

11/7/1978

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

24

Nguyễn Thanh Hoàng

18/7/1986

1. Thi công tu bổ di tích.

25

Phạm Việt Tâm

28/11/1978

1. Thi công tu bổ di tích.

26

Nguyễn Đình Tiến

09/6/1972

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

27

Phạm Văn Thiện

30/01/1982

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.

28

Lê Văn Vịnh

20/8/1971

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

 

 

 

di tích;

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

29

Nguyễn Toàn Thắng

24/9/1983

1. Thi công tu bổ di tích.

30

Phí Ngọc Hòe

10/8/1956

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

31

Dương Văn Đằng

05/3/1976

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

32

Nguyễn Tiến Sơn

08/12/1979

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

33

Nguyễn Văn Dũng

01/8/1982

  1. Lập quy hoạch di tích;
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  3. Thi công tu bổ di tích.

34

Nguyễn Duy Hưng

04/9/1988

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

35

Khuất Văn Bộ

03/9/1981

1. Thi công tu bổ di tích.

36

Nguyễn Công Phái

18/3/1950

1. Thi công tu bổ di tích.

37

Lê Thị Sinh

18/5/1979

1. Thi công tu bổ di tích.

38

Nguyễn Tiến Nam

18/10/1975

1. Thi công tu bổ di tích.

39

Trịnh Văn Ngơi

28/7/1958

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

40

Lại Thành Hiếu

30/10/1970

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

41

Đỗ Thanh Hải

01/01/1972

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

42

Lê Văn Tựu

19/8/1968

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

43

Nguyễn Tuấn Anh

02/11/1977

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

44

Đặng Thị Như Lan

16/9/1965

  1. Thi công tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

45

Vũ Đình Phước

02/5/1984

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

46

Nguyễn Văn Đoán

25/4/1987

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

47

Phạm Đình Tuấn

08/5/1986

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

48

Nguyễn Trung Dũng

17/5/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích.

49

Lâm Xuân Quang

01/4/1961

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích.

50

Phí Huy Đồng

06/6/1970

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
  2. Thi công tu bổ di tích;
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích.

51

Thái Thanh Tùng

13/8/1980

1. Thi công tu bổ di tích.

52

Đặng Như Linh

14/8/1969

1. Thi công tu bổ di tích.

 

  1. Quyết định số 874/QĐ-BVHTTDL ngày 26/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Hồ Thiện Đạt

12/12/1986

1. Thi công tu bổ di tích

2

Nguyễn Phúc Biểu

20/9/1976

1. Thi công tu bổ di tích

3

Phạm Văn Sơn

03/4/1976

1. Thi công tu bổ di tích

4

Cao Thành Nghiệp

08/02/1976

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

5

Nguyễn Hữu Vinh

07/10/1982

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

6

Nguyễn Thanh Trà

16/12/1983

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

7

Doãn Tiến Phúc

12/01/1980

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích

8

Lê Thị Tuyết Hằng

12/12/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

9

Nguyễn Văn Huân

03/8/1982

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

10

Lê Trọng Cường

03/02/1972

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích

11

Nguyễn Văn Cường

01/02/1983

1. Thi công tu bổ di tích

12

Nguyễn Văn Chính

03/12/1963

1. Thi công tu bổ di tích

13

Đỗ Đăng Trịch

08/01/1945

1. Thi công tu bổ di tích

14

Nguyễn Xuân Hóa

28/5/1958

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích

15

Dương Văn Lợi

07/5/1966

1. Thi công tu bổ di tích

16

Khương Ngọc Huy

15/7/1978

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích

17

Văn Thái Vỹ

16/10/1983

1. Thi công tu bổ di tích

18

Nguyễn Tiến Thuận

02/7/1982

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

19

Tạ Văn Hà

20/10/1973

1. Thi công tu bổ di tích

20

Nguyễn Mạnh Tuấn

24/01/1961

1. Thi công tu bổ di tích

21

Đinh Tuấn Anh

20/7/1980

1. Thi công tu bổ di tích

22

Phạm Văn Chang

23/8/1982

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

23

Phan Văn Tuệ

20/4/1964

1. Thi công tu bổ di tích

24

Nguyễn Sỹ Hoàng

20/11/1970

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

25

Trần Văn Tùng

01/6/1959

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

 

  1. Quyết định số 1878/QĐ-BVHTTDL ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Phạm Đình Dương

10/10/1985

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

2

Hà Sỹ Trung

28/11/1986

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

3

Phạm Triều Dương

19/3/1984

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

4

Đặng Hắc Kỳ

02/12/1984

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

5

Nguyễn Quang Huy

26/4/1979

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

6

Đinh Văn Mẹo

21/5/1963

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

7

Hoàng Xuân Thanh

07/5/1982

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

8

Bùi Phú Thức

08/5/1982

1. Thi công tu bổ di tích

9

Lê Sỹ Hưng

23/11/1977

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

10

Nguyễn Duy Dương

10/9/1984

1. Thi công tu bổ di tích

11

Nguyễn Xuân Toàn

17/9/1962

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

12

Nguyễn Thành Hưng

12/10/1985

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

13

Phan Thị Mai Hương

22/01/1983

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

14

Nguyễn Anh Toàn

10/5/1985

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

15

Đặng Văn Mừng

20/01/1985

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

16

Nguyễn Đức Vinh

12/3/1977

1. Thi công tu bổ di tích

17

Tô Văn Tuyến

07/4/1962

1. Thi công tu bổ di tích

18

Thái Trung Thái

08/3/1984

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

19

Phạm Trường Nhã

19/10/1981

1. Thi công tu bổ di tích

20

Phạm Văn Mai

22/8/1964

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

21

Nguyễn Chí Hiếu

29/9/1974

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

22

Nguyễn Cao Hậu

03/6/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

23

Đào Cư Tưởng

17/12/1971

1. Thi công tu bổ di tích

24

Nguyễn Văn Tâm

19/6/1980

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

25

Nguyễn Quang Hạnh

12/4/1979

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

26

Tô Chí Vinh

24/10/1978

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

27

Thái Khắc Sáu

05/02/1954

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

28

Trịnh Trường Sơn

29/12/1972

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

 
  1. Quyết định số 2442/QĐ-BVHTTDL ngày 22/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Nguyễn Xuân Sinh

12/02/1979

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

3. Thi công tu bổ di tích

2

Hà Hoàng Minh

18/4/1979

1. Thi công tu bổ di tích

3

Nguyễn Đức Vinh

02/5/1979

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

3. Thi công tu bổ di tích

4

Nguyễn Đức Thịnh

26/4/1979

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

5

Nguyễn Trường Tân

12/01/1965

1. Thi công tu bổ di tích

6

Lê Thạnh Trị

20/7/1976

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

7

Nguyễn Quang Vinh

12/6/1986

1. Thi công tu bổ di tích

8

Nguyễn Đức Tuyến

26/02/1980

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

9

Hứa Doãn Long

29/6/1976

1. Thi công tu bổ di tích

10

Nguyễn Khắc Bình

07/7/1981

1. Thi công tu bổ di tích

11

Nguyễn Trọng Thành Vinh

21/10/1983

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

3. Thi công tu bổ di tích

12

Phạm Thị Thu Thanh

16/10/1983

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

3. Thi công tu bổ di tích

13

Lê Anh Minh

28/8/1985

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

14

Lê Thị Hoài Thương

20/10/1985

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

15

Lê Đăng Thành

14/5/1984

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

16

Vũ Ngọc Linh

16/8/1981

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

17

Phạm Bích Liên

15/4/1962

1. Thi công tu bổ di tích

18

Lê Quang Huy

10/4/1985

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

19

Hoàng Đức Hiệp

16/6/1984

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

20

Dương Danh Phát

18/01/1969

1. Thi công tu bổ di tích

21

Phí Văn Minh

10/5/1982

1. Thi công tu bổ di tích

22

Nguyễn Duy Trí

07/11/1984

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

23

Khổng Văn Đô

30/12/1985

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

24

Lê Đình Dục

09/5/1965

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

25

Nguyễn Khánh Hòa

07/3/1979

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

3. Thi công tu bổ di tích

26

Nguyễn Mạnh Cường

05/4/1987

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

27

Đỗ Quốc Thắng

23/4/1968

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

28

Phí Đình Cường

06/12/1986

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

3. Thi công tu bổ di tích

29

Đặng Văn Ninh

31/5/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

30

Nguyễn Hồng Giang

28/02/1979

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

31

Nguyễn Văn Cấp

05/3/1983

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

32

Nguyễn Văn Cu

22/11/1973

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

33

Nguyễn Viết Tường

09/3/1975

1. Thi công tu bổ di tích

34

Đoàn Ngọc Châu

31/12/1985

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di

 

 

 

tích

2. Thi công tu bổ di tích

35

Nguyễn Phú Thành

25/3/1984

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

36

Dương Vĩnh Thắng

11/6/1978

1. Thi công tu bổ di tích

37

Đinh Văn Thanh

30/4/1974

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

38

Nguyễn Thế Vinh

31/01/1983

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

39

Huỳnh Lư Vũ Minh

22/7/1977

1. Thi công tu bổ di tích

40

Hà Văn Thọ

10/9/1943

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

 

  1. Quyết định số 2961/QĐ-BVHTTDL ngày 31/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Vũ Hồng Khanh

18/02/1962

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

2

Vũ Thế Hỏa

02/9/1967

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

3

Nguyễn Ngọc Linh

28/03/1983

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

4

Đỗ Viết Quế

02/6/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

5

Hà Thanh Sơn

16/8/1975

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

6

Nguyễn Trọng Tuấn

29/12/1984

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

7

Vũ Anh Trung

21/10/1983

1. Thi công tu bổ di tích

8

Mạc Đức Bách

20/02/1968

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

 

 

 

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

9

Nguyễn Khánh Ngọc

17/6/1982

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

10

Nguyễn Hồng Quang

10/11/1981

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

11

Phan Thanh Sang

09/7/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

12

Hà Trịnh Thủy

29/3/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

13

Nguyễn Tiến Linh

03/12/1978

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

14

Nguyễn Ngọc Định

20/9/1979

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

15

Phan Đình Long

04/02/1952

1. Thi công tu bổ di tích

16

Bùi Quyết Thắng

05/9/1988

1. Thi công tu bổ di tích

17

Trần Đăng Khoa

28/6/1984

1. Thi công tu bổ di tích

 

  1. Quyết định số 3196/QĐ-BVHTTDL ngày 24/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Lê Trọng Hùng

06/12/1979

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2

Đào Việt Hưng

07/12/1983

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

3. Thi công tu bổ di tích

3

Nguyễn Quang Minh

11/12/1975

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di

 

 

 

tích

2. Thi công tu bổ di tích

4

Nguyễn Văn Điện

04/6/1982

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

5

Nguyễn Địch Long

13/12/1941

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

6

Nguyễn Văn Sỹ

17/8/1983

1. Thi công tu bổ di tích

7

Nguyễn Hoàng Tuấn

09/11/1987

1. Thi công tu bổ di tích

8

Ngô Mạnh Hùng

13/8/1973

1. Thi công tu bổ di tích

9

Lê Văn Thuận

12/6/1980

1. Thi công tu bổ di tích

10

Lê Thái Hưng

28/7/1980

1. Thi công tu bổ di tích

11

Nguyễn Thế Hương

05/4/1985

1. Thi công tu bổ di tích

12

Đỗ Văn Thành

19/01/1980

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

13

Mai Thị Dung

06/9/1988

1. Thi công tu bổ di tích

14

Phạm Văn Hải

09/01/1980

1. Thi công tu bổ di tích

15

Phạm Văn Trường

20/10/1992

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

16

Hoàng Đình Phúc

20/3/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

17

Mai Văn Bảy

01/7/1978

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

18

Nguyễn Hồng Đăng

03/10/1974

1. Thi công tu bổ di tích

19

Hoàng Năng Tuấn

03/4/1982

1. Thi công tu bổ di tích

20

Tống Hải Hà

19/4/1986

1. Thi công tu bổ di tích

21

Nguyễn Thị Minh Nguyệt

20/8/1982

1. Thi công tu bổ di tích

22

Nguyễn Việt Phương

26/10/1974

1. Thi công tu bổ di tích

23

Nguyễn Văn Đường

15/10/1982

1. Thi công tu bổ di tích

24

Nguyễn Xuân Thắng

16/02/1972

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

25

Nguyễn Phan Thành

29/11/1984

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di

 

 

 

tích

2. Thi công tu bổ di tích

26

Nguyễn Mạnh Tú

19/01/1983

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

27

Cao Văn Tuyến

24/10/1980

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

28

Lâm Quốc Vượng

07/10/1987

1. Thi công tu bổ di tích

29

Lâm Ngọc Điệp

06/12/1978

1. Thi công tu bổ di tích

30

Trần Văn Dưỡng

17/7/1987

1. Thi công tu bổ di tích

31

Nguyễn Minh Duẩn

20/9/1986

1. Thi công tu bổ di tích

 

  1. Quyết định số 4062/QĐ-BVHTTDL ngày 23/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Đỗ Trung Kiên

28/8/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

2

Phạm Minh Đức

20/10/1983

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

3

Trần Văn Lợi

11/10/1956

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

4

Nguyễn Quang Vinh

12/6/1986

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

5

Vũ Thanh Hải

29/12/1974

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

6

Nguyễn Quốc Dũng

26/11/1972

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

7

Nguyễn Bá Việt

20/10/1980

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

8

Nguyễn Kỳ Nam

19/7/1973

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

9

Phan Minh Tú

01/6/1976

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

 

 

 

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

10

Trương Bá Tùng

12/5/1962

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

11

Tạ Quang Đức

24/5/1966

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

3. Giám sát thi công tu bổ di tích

12

Nguyễn Kim Thu

20/10/1972

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

13

Phạm Thanh Thảo

31/12/1982

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

14

Võ Thanh Phương

01/01/1984

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

15

Lê Đình Minh

19/02/1987

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

16

Bùi Sĩ Ân

22/4/1971

1. Thi công tu bổ di tích

17

Bùi Xuân Thành

18/8/1981

1. Thi công tu bổ di tích

18

Ngô Quang Đức

04/02/1976

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

19

Nguyễn Ngọc Thông

01/4/1983

1. Thi công tu bổ di tích

20

Hoàng Công Khánh

16/10/1987

1. Thi công tu bổ di tích

21

Nguyễn Hùng Mạnh

27/3/1986

1. Thi công tu bổ di tích

22

Lê Đức Thọ

09/11/1978

1. Thi công tu bổ di tích

23

Trần Thị Thu Phương

05/10/1979

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

24

Trần Thiện Duyên

02/3/1975

1. Thi công tu bổ di tích

25

Lương Thị Minh Quý

22/01/1983

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

26

Nguyễn Văn Hòa

12/5/1986

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

27

Đỗ Duy Yên

22/11/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

28

Nguyễn Hữu Chi

21/5/1976

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

29

Nguyễn Văn Dương

24/6/1979

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

30

Phạm Văn Trường

02/10/1980

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

31

Nguyễn Phi Hùng

09/8/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

32

Nguyễn Thế Dưỡng

22/5/1987

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

3. Thi công tu bổ di tích

33

Hoàng Quang Lâm

04/01/1986

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

34

Lê Văn Điệp

13/8/1987

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

35

Nguyễn Văn Khoảng

02/6/1980

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di

 

 

 

tích

2. Thi công tu bổ di tích

36

Phạm Công Sơn

02/8/1987

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

37

Phạm Anh Tính

17/7/1983

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

38

Chu Văn Huynh

12/8/1984

1. Thi công tu bổ di tích

39

Lê Văn Thưởng

10/12/1983

1. Thi công tu bổ di tích

40

Nguyễn Hàm Nam

15/7/1976

1. Thi công tu bổ di tích

41

Nguyễn Thế Hưng

03/7/1987

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

42

Phạm Văn Trường

20/10/1992

1. Thi công tu bổ di tích

43

Hoàng Hải

11/12/1972

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

44

Lê Văn Sơn

19/10/1984

1. Thi công tu bổ di tích

45

Tạ Ngọc Nam

14/8/1980

1. Thi công tu bổ di tích

46

Vũ Minh Hải

21/9/1979

1. Thi công tu bổ di tích

47

Nguyễn Đỗ Tuấn Hải

20/5/1988

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

48

Nguyễn Thanh Huyền

06/5/1977

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế

- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

 

  1. Quyết định số 487/QĐ-BVHTTDL ngày 17/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Nguyễn Ngọc Kiên

07/4/1979

1. Thi công tu bổ di tích

2

Thái Khắc Sáu

05/02/1954

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

3

Nguyễn Duy Trí

07/11/1984

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích

4

Nguyễn Đăng Lưu

17/9/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích

5

Nguyễn Huy Giang

25/9/1985

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

6

Phùng Minh Đông

04/01/1989

1. Thi công tu bổ di tích

7

Lê Duy Phú

23/10/1985

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

8

Ngô Đức Anh

27/5/1979

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích

9

Đỗ Văn Chung

19/9/1980

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích

10

Nguyễn Đỗ Tấn Khoa

27/10/1984

1. Thi công tu bổ di tích

11

Lê Hữu Hiến

10/4/1982

1. Thi công tu bổ di tích

12

Trần Nguyên Dương

10/8/1983

1. Thi công tu bổ di tích

13

Phạm Anh Quang

04/6/1990

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

14

Phạm Mạnh Quang

17/9/1977

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

15

Nguyễn Khánh Việt Hùng

20/01/1987

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

16

Trần Văn Dũng

23/02/1959

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích

17

Ngô Thế Duy

01/01/1980

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích

18

Bùi Chánh Quỳnh Qui

13/10/1981

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích

19

Phan Huy Đức

12/01/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

 

 

 

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

20

Thạch Đức Quyền

13/01/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích

21

Phan Huy Tùng

24/02/1983

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích

22

Phan Công Nguyên

03/8/1960

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

23

Nguyễn Duy Nam

19/11/1978

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

24

Nguyễn Văn Long

20/10/1977

1. Thi công tu bổ di tích

25

Nguyễn Thanh Được

28/02/1980

1. Thi công tu bổ di tích

26

Trần Minh Hiếu

14/7/1985

1. Thi công tu bổ di tích

27

Tạ Huy Dũng

08/10/1971

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

28

Đào Hữu Tuấn

25/8/1962

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

29

Phạm Thới

06/3/1958

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

30

Mai Văn Sang

16/4/1986

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

31

Vũ Xuân Nguyên

30/8/1980

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

32

Nguyễn Phụ Tuyên

17/5/1980

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

33

Đỗ Văn Quân

09/9/1985

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

34

Lê Văn Quang

06/9/1983

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

35

Nguyễn Thụy Anh

28/6/1977

1. Thi công tu bổ di tích

36

Nguyễn Phú Cường

10/8/1986

1. Thi công tu bổ di tích

37

Hoàng Ngọc Ánh

28/6/1987

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

38

Đinh Thế Mạnh

08/8/1976

1. Thi công tu bổ di tích

39

Trương Đức Lễ

13/8/1963

1. Thi công tu bổ di tích

40

Quách Văn Phương

27/10/1971

1. Thi công tu bổ di tích

41

Tô Văn Tùng

18/02/1984

1. Thi công tu bổ di tích

42

Phạm Văn Cường

27/8/1964

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

43

Đào Đức Thành

23/3/1976

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích
 
  1. Quyết định số 1368/QĐ-BVHTTDL ngày 08/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Phạm Văn Lành

16/4/1975

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích

2

Nguyễn Quốc Dũng

26/11/1972

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

3

Vũ Thanh Hải

29/12/1974

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

4

Mai Lê Quỳnh

24/02/1977

1. Thi công tu bổ di tích

5

Phan Văn Tuấn

01/10/1965

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

6

Nguyễn Huấn

01/12/1972

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

7

Kiều Thanh Sơn

25/3/1979

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

8

Lê Văn An

19/8/1970

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích

9

Nguyễn Văn Nghiệm

28/5/1986

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích

10

Đào Quang Duy

30/9/1986

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích

11

Nguyễn Văn Quế

18/6/1970

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

12

La Xuân Thái

20/5/1985

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

13

Phạm Nhật Tân

08/4/1955

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

14

Nguyễn Văn Thắng

01/12/1978

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

15

Nguyễn Huy Tuyên

15/11/1974

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

16

Trần Ngọc Tân

30/7/1987

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

17

Đào Đức Lâm

26/9/1978

1. Thi công tu bổ di tích

18

Đỗ Xuân Hưng

15/11/1975

1. Thi công tu bổ di tích

19

Phạm Hoàng Anh

27/9/1984

1. Thi công tu bổ di tích

20

Đặng Hữu Bình

28/8/1976

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích

21

Phùng Quang Huy

03/9/1982

1. Lập quy hoạch di tích

 

 

 

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

22

Nguyễn Mạnh Hùng

14/11/1976

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

23

Lê Mạnh Cường

06/11/1979

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

24

Phạm Ngọc Thuật

08/9/1960

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích

25

Nguyễn Đức Thành

14/01/1959

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích

26

Nguyễn Ngọc Dương

13/10/1977

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích

27

Hà Hoàng Minh

18/4/1979

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

28

Nguyễn Đức Thịnh

26/4/1979

1. Thi công tu bổ di tích

 

  1. Quyết định số 2269/QĐ-BVHTTDL ngày 27/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

Ngô Doãn Thành

10/11/1974

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

2

Nguyễn Đình Dũng

12/9/1972

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

3

Đặng Văn Tiến

20/10/1967

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

4

Nguyễn Văn Năm

06/02/1970

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích

 

 

 

3. Giám sát thi công tu bổ di tích

5

Nguyễn Hồng Phúc

08/10/1983

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

6

Võ Tá Điệp

06/10/1984

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

7

Huỳnh Tấn Thắng

25/6/1975

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích

8

Nguyễn Văn Hằng

09/01/1970

1. Thi công tu bổ di tích

9

Bùi Đức Trọng

20/8/1986

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích

10

Vũ Ái

17/10/1982

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích

11

Phan Triệu

25/01/1943

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích

12

Nguyễn Quang Huy

15/10/1961

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

13

Nguyễn Văn Lập

13/11/1974

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

14

Nguyễn Thị Hà

14/6/1985

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích

15

Tạ Văn Bằng

12/02/1988

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

16

Phạm Kim Đồng

27/10/1972

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

17

Nguyễn Anh Đường

19/10/1973

1. Thi công tu bổ di tích

18

Lê Chí Phát

20/7/1986

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

 

 

 

di tích

2. Thi công tu bổ di tích

19

Vũ Văn Quang

04/11/1978

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

20

Nguyễn Văn Thắng

01/12/1978

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

21

Đỗ Trung Hiếu

19/11/1983

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

22

Cao Minh Thư

01/01/1984

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

23

Nguyễn Đăng Bảo Hoàng

18/8/1984

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

24

Hà Ngọc Trà

13/5/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

25

Phạm Thừa Thiên

04/01/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích

26

Nguyễn Văn Tuấn

06/3/1978

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

27

Nguyễn Văn Thịnh

06/8/1989

1. Thi công tu bổ di tích

28

Nguyễn Văn Bản

05/4/1956

1. Thi công tu bổ di tích

29

Tô Văn Việt

22/6/1981

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

30

Phạm Văn Sự

04/8/1981

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

31

Lê Xuân Huân

17/9/1985

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

32

Nguyễn Văn Giầu

19/5/1986

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích

33

Trần Văn Phương

08/7/1946

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

34

Trần Trung

29/10/1980

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

35

Nguyễn Thu Thủy

31/3/1982

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

36

Dương Thành Nam

06/01/1976

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

37

Hàn Phương Liên

06/12/1981

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

38

Quách Đăng Cường

02/10/1986

1. Thi công tu bổ di tích

39

Phạm Thị Thơ

06/6/1981

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

 

 

 

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Thi công tu bổ di tích

40

Nguyễn Đăng Lưu

17/9/1981

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

41

Đỗ Văn Nghiệp

30/7/1984

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích

42

Trần Đình Nghĩa

15/3/1985

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

43

Phạm Văn Hùng

08/02/1986

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

44

Dương Văn Phúc

27/8/1985

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

45

Nguyễn Ngọc Hoàn

25/11/1981

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

46

Trần Trọng Nam

01/5/1983

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích

47

Trương Quốc Vương

11/12/1975

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích

48

Phan Anh Tuấn

22/4/1980

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích

49

Trần Ngọc Hùng

05/10/1962

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

50

Trịnh Quang Huấn

26/3/1984

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

51

Đặng Ngọc Dũng

16/9/1984

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

52

Hoàng Văn Khôi

03/10/1957

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

53

Lê Duy Dũng

22/7/1980

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

54

Trần Kỳ Khoa

25/4/1977

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

55

Lê Thị Lệ Hằng

24/7/1979

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

 

 

 

di tích

56

Nguyễn Hữu Bình

26/10/1985

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

57

Lê Văn Huế

05/12/1976

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

58

Bùi Trọng Giáp

13/02/1984

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích

59

Dương Minh Hải

05/3/1984

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

60

Ninh Văn Vượng

06/8/1984

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích

61

Vương Xuân Thuyên

04/9/1987

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

62

Nguyễn Văn Diệu

09/02/1983

1. Thi công tu bổ di tích

63

Trần Tuấn Anh

08/01/1978

1. Thi công tu bổ di tích

64

Đỗ Tuấn Trung

13/5/1978

1. Thi công tu bổ di tích

65

Nguyễn Xuân Hạnh

03/01/1979

1. Thi công tu bổ di tích

66

Nguyễn Viết Tường

09/3/1975

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích

67

Phạm Văn Chang

23/8/1982

1. Thi công tu bổ di tích

68

Hoàng Ngọc Ánh

28/6/1987

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh

tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

69

Lê Văn Hải

10/4/1978

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

70

Vũ Thị Phúc

02/02/1979

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

71

Nguyễn Thế Bảo

22/9/1980

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

72

Nguyễn Văn Minh

31/8/1977

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

73

Lê Trọng Hiệp

18/11/1981

1. Thi công tu bổ di tích

74

Đào Mạnh Phú

24/6/1974

1. Thi công tu bổ di tích

75

Nguyễn Hoàng Quy

24/4/1985

1. Thi công tu bổ di tích

76

Trần Tư Trang

01/5/1971

1. Thi công tu bổ di tích

77

Nguyễn Trung Nhân

03/7/1975

1. Thi công tu bổ di tích

78

Phạm Minh Đức

20/10/1983

1. Thi công tu bổ di tích

79

Phan Xuân Diệu

07/5/1985

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích

80

Trương Kim Luân

17/02/1988

1. Thi công tu bổ di tích

81

Bùi Thanh Phúc

29/9/1989

1. Thi công tu bổ di tích

82

Trần Giang Nam

10/8/1985

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

83

Nguyễn Văn Phương

07/6/1984

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

84

Đào Đức Lâm

26/9/1978

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

85

Nguyễn Trọng Công

12/5/1984

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

86

Vũ Thanh Sơn

27/12/1983

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

87

Đỗ Quốc Khánh

20/8/1957

1. Thi công tu bổ di tích

88

Đỗ Quốc Việt

29/01/1982

1. Thi công tu bổ di tích

89

Nguyễn Tân Quốc Huy

23/01/1983

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích

90

Nguyễn Minh Biểu

19/9/1955

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

91

Phùng Văn Hoàng

27/5/1984

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

92

Nguyễn Văn Bình

19/4/1973

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

93

Huỳnh Tấn Trung

07/4/1978

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ

di tích

 

 

 

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

94

Nguyễn Đại Hoát

28/02/1954

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

95

Nguyễn Văn Phụng

06/11/1981

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

96

Lương Minh Sáng

11/5/1962

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

97

Trần Quốc Dân

13/6/1972

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

98

Nguyễn Tiến Dũng

16/11/1980

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

99

Đỗ Quang

29/10/1961

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
 

Cá nhân được Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh/thành phố cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

 

 
 
 

 

 

STT

Họ và tên

Địa chỉ

Ngày sinh

Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ

1

TỈNH BẠC LIÊU

1

Phạm Như Anh

449 Quốc lộ 1A, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu

01/6/1977

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

2

Ninh Quốc Trí

Số 39, Trần Thanh Viết, phường 2, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

15/11/1978

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

3

Tô Minh Diễn

Phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

02/3/1963

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết

 

 

 

 

kế tu bổ di tích

 

 

 

 

3. Thi công tu bổ di tích

 

 

 

 

4. Giám sát thi công tu bổ di tích

4

Lê Quốc Hưng

Phường 3, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

04/3/1972

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết

kế tu bổ di tích

 

 

 

 

2. Thi công tu bổ di tích

 

 

 

 

3. Giám sát thi công tu bổ di tích

5

Nguyễn Thị Thúy Hằng

Long Hậu, thị trấn Phước Long, huyện Phước

Long, tỉnh Bạc Liêu

25/7/1985

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

6

Từ Quốc Thanh

Phường 8, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

25/10/1975

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo

kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

 

 

 

 

2. Thi công tu bổ di tích

 

 

 

 

3. Giám sát thi công tu bổ di tích

7

Đinh Minh Phước

4B Trần Phú, khóm 2, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

18/12/1982

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích

 

 

 

 

3. Giám sát thi công tu bổ di tích

8

Ong Tú Nhi

Phường 3, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

19/12/1983

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết

kế tu bổ di tích

 

 

 

 

2. Thi công tu bổ di tích

 

 

 

 

3. Giám sát thi công tu bổ di tích

9

Lê Quốc Sử

Ấp 15, Phong Tân, thị xã Giá

Rai, tỉnh Bạc Liêu

15/3/1982

1. Thi công tu bổ di tích

10

Mai Thanh Trúc

Phường 7, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

07/8/1975

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích

11

Trương Lâm Tòng Đức

Số 25 Trần

Huỳnh, khóm 7,

phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

06/4/1982

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

 

2

TỈNH ĐỒNG THÁP

1

Đinh Quốc Phú

Số 53, Lê Anh Xuân, phường 2,

TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

21/4/1977

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

2

Đinh Thị Kim Tuyến

Số 163, Hùng

Vương, phường 2, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

21/7/1959

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

3

Trương Thị Phương Quỳnh

Số 163, Hùng

Vương, phường 2, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

11/9/1985

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

 

 

3

TỈNH HÀ GIANG

1

Nguyễn Ngọc Sáng

 

15/4/1960

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo

 

 

 

kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết

 

 

 

kế tu bổ di tích

 

 

 

3. Giám sát thi công tu bổ di tích

2

Nguyễn Cao Nghĩa

 

15/4/1960

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo

 

 

 

kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết

 

 

 

kế tu bổ di tích

 

 

 

3. Giám sát thi công tu bổ di tích

 

 

 

 

 

 

 

4

TỈNH PHÚ YÊN

 

1

Hoàng Xuân

320 Trần Hưng

07/5/1982

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

 

Thanh

Đạo, phường 6,

 

 

 

 

TP. Tuy Hòa, tỉnh

 

 

 

 

Phú Yên

 

 

 

2

Ngô Trọng Quới

 

24/11/1968

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

3

Bùi Nguyên Chung

Thôn Ân Niên, xã Hòa An, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú

Yên

24/01/1983

1. Thi công tu bổ di tích

4

Trần Văn Nghĩa

Thôn Long Thủy, xã An Phú, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

14/02/1982

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

5

Phan Văn Tiến

Số 4/1 Lương Văn Chánh, P.4, TP. Tuy Hòa, tỉnh

Phú Yên

21/9/1964

1. Thi công tu bổ di tích

6

Đinh Văn Mẹo

Số 32b Trần Quý Cáp, phường 3, TP. Tuy Hòa, tỉnh

Phú Yên

21/5/1963

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

7

Nguyễn Huy Hùng

Số 49/1 Nguyễn Tất Thành, P.2, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

28/5/1978

  1. Lập quy hoạch di tích
  2. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  3. Thi công tu bổ di tích
  4. Giám sát thi công tu bổ di tích

8

Trần Văn Chung

63A/2 Chu Văn An, P.5, TP. Tuy

Hòa, tỉnh Phú Yên

02/8/1977

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

 

 

5

TỈNH SÓC TRĂNG

1

Phan Dương Luân

Số 100 Cách mạng tháng Tám, phường Thuận An, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu

Giang

02/10/1976

  1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích
  2. Thi công tu bổ di tích
  3. Giám sát thi công tu bổ di tích

2

Phạm Văn Sự

Số 17/4, kênh 30/4, khóm 6,

phường 6, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

04/8/1981

1. Giám sát thi công tu bổ di tích

3

Lê Long Hổ

Số 117/8, Huỳnh

1983

1. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo

 

 

 

Phan Hộ, khóm 6, phường 6, TP.

Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

 

kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích

2. Giám sát thi công tu bổ di tích

6

TỈNH THANH HÓA

1

Nguyễn Đình Hoàng

Số 90 Ngô Quyền, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa,

tỉnh Thanh Hóa

24/10/1983

1. Thi công tu bổ di tích

2

Nguyễn Hữu Thư

Số 172 Trung Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

28/8/1986

1. Thi công tu bổ di tích

3

Lê Ngọc Linh

Xã Đông Thanh, huyện Đông Sơn,

tỉnh Thanh Hóa

02/01/1988

1. Thi công tu bổ di tích

4

Dương Tuấn Thông

Khối 10, Phường Hồng Sơn, thành phố Vinh, tỉnh

Nghệ An

26/7/1983

1. Thi công tu bổ di tích

5

Lê Minh Hải

Số 31 Nam Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa, tỉnh

Thanh Hóa

15/12/1980

  1. Thi công tu bổ di tích
  2. Giám sát thi công tu bổ di tích

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích cần những gì
5 (0) votes
This entry was posted in Bookmark the permalink.

Tin cùng chuyên mục: